Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「このペースで
歩
ある
いて
間
ま
に
合
あ
うかな?」「
間
ま
に
合
あ
うに
決
き
まってんじゃん。まだあと
30分
さんじゅっぷん
もあるんだぜ」
"Đi bộ với tốc độ này có kịp không nhỉ?" - "Chắc chắn là kịp thôi, còn 30 phút nữa cơ mà."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ペース
nhịp độ
歩く
あるく
đi bộ
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
未だ
まだ
vẫn
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100