Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このパーティーに、ぜひご
出席
しゅっせき
いただけますように。
Mong rằng bạn có thể tham dự bữa tiệc này.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
パーティー
bữa tiệc
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
頂く
いただく
nhận
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp