Dịch nghĩa:
このパジャマはもうトムには窮屈そうね。新しいの買おうね。
Cái pijama này có vẻ chật với Tom rồi, mua cái mới thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
窮
Cùng
khó khăn
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
新
Tân
mới
買
Mãi
mua