Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このトンネルはあのトンネルの2
倍
ばい
の
長
なが
さがある。
Độ dài của đường hầm này gấp đôi đường hầm kia.
Từ vựng:
此の
この
này
トンネル
đường hầm
あの
này; ừm
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
長さ
ながさ
chiều dài
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp