Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このテストに
受
う
かりたいんだったら、
全部
ぜんぶ
わかってないとね。
Nếu muốn đỗ kỳ thi này, bạn phải hiểu hết mọi thứ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
テスト
bài kiểm tra
受かる
うかる
đỗ (kỳ thi)
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí