Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このようにして
僕
ぼく
たちは
互
たが
いに
知
し
り
合
あ
うようになった。
Và như thế, chúng tôi đã trở nên quen biết nhau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
僕たち
ぼくたち
chúng tôi
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
知り合う
しりあう
làm quen
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1