Dịch nghĩa:

Đây được gọi là phủ định kép, nhưng kết quả lại biểu đạt một ý nghĩa khẳng định.

Hán tự:

Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Nhị hai
Trọng nặng; quan trọng
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Khẳng đồng ý; chấp thuận; tuân theo
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ