Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

このきまりは、全すべての場合ばあいに当あてはまるわけではない。
Quy tắc này không áp dụng cho mọi trường hợp.

Ngữ pháp:

~わけではない (〜wake dewa nai)

Phủ nhận một giả định chung; 'không có nghĩa là', 'không phải là trường hợp'.
JLPT N3

Từ vựng:

此の
この
này
決まり
きまり
quy tắc; quy định
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
当てはまる
あてはまる
Áp dụng (của một quy tắc); có thể áp dụng (của tiêu chuẩn, bài học, ý tưởng, v.v.); đúng (ví dụ: mô tả); phù hợp; thích hợp (ví dụ: từ); đáp ứng (yêu cầu); thỏa mãn (điều kiện); thuộc (một tiêu đề)
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

全
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
場
Trường địa điểm
合
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
当
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật