Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こちらに
来
き
なさい、そうすれば
見
み
せてあげます。
Hãy đến đây, tôi sẽ cho bạn xem.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy