Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここへ
来
き
なさい、そうすれば
海
うみ
が
見
み
えるよ。
Đến đây, bạn sẽ thấy được biển.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
海
Hải
biển; đại dương
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy