Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここは、
春
はる
になるとよく
雨
あめ
が
降
お
ります。
Nơi này mùa xuân thường mưa nhiều.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
春
はる
mùa xuân
成る
なる
trở thành; đạt được
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng