Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここの
住人
じゅうにん
の
誰
だれ
もが
裕福
ゆうふく
というわけではない。
Không phải ai ở đây cũng giàu có.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
住人
じゅうにん
cư dân
誰
だれ
ai
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có