Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここで
何
なに
かやろうとすると
必
かなら
ず
論争
ろんそう
がある。
Cứ cố làm gì ở đây là lại có tranh cãi.
Ngữ pháp:
~とすると (〜to suru to)
Biểu thị 'nếu', 'khi', hoặc 'giả sử rằng' trong một ý nghĩa suy đoán.
JLPT N2
Từ vựng:
此処
ここ
đây
何
なん
gì
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為る
する
làm
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
論争
ろんそう
tranh cãi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
何
Hà
gì
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận