Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここって、
冬
ふゆ
になるとよく
雪
ゆき
が
降
ふ
るんですか?
Chỗ này vào mùa đông thường có tuyết rơi không?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
冬
ふゆ
mùa đông
成る
なる
trở thành; đạt được
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
降る
ふる
rơi
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
雪
Tuyết
tuyết
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng