Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここが、
先日
せんじつ
その
音楽
おんがく
会
かい
があったところです。
Đây là nơi diễn ra buổi hòa nhạc hôm trước.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
先日
せんじつ
hôm trước; vài ngày trước
其の
その
đó; cái đó
音楽会
おんがくかい
buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia