Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「くだらねえ
都市
とし
伝説
でんせつ
だろう」「でも、
火
ひ
のないところに
煙
けむり
は
立
たた
たないというけどね」
"Chỉ là một truyền thuyết đô thị vớ vẩn thôi" "Nhưng cũng có câu 'không có lửa làm sao có khói' mà nhỉ"
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
下る
くだる
xuống; đi xuống; hạ xuống
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
伝説
でんせつ
truyền thuyết; truyền thống
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
無い
ない
không tồn tại
煙
けむり
khói; hơi
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
言う
いう
nói
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
火
Hỏa
lửa
煙
Yên
khói
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng