Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
くすんだお
古
ふる
のダイヤだろうが、ないよりはあった
方
ほう
がいい。
Dù là viên kim cương cũ kĩ, còn hơn là không có.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
くすむ
tối; mờ
お古
おふる
đồ cũ (đặc biệt là quần áo)
無い
ない
không tồn tại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
古
Cổ
cũ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn