お古 [Cổ]
おふる
Danh từ chung
đồ cũ (đặc biệt là quần áo)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は、お古しか買わないからね。
Cô ấy chỉ mua đồ cũ thôi.
くすんだお古のダイヤだろうが、ないよりはあった方がいい。
Dù là viên kim cương cũ kĩ, còn hơn là không có.