Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きのうになってやっと
私
わたし
たちはそのことを
知
し
った。
Chỉ đến hôm qua chúng tôi mới biết điều đó.
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
成る
なる
trở thành; đạt được
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
私たち
わたしたち
chúng tôi
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ