Dịch nghĩa:
かなりたくさんの人がその式典に招待された。
Khá nhiều người đã được mời đến lễ hội.
Hán tự:
人
Nhân
người
式
Thức
phong cách; nghi thức
典
Điển
bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào