Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かつてはそれらが
大変
たいへん
役立
やくだ
ったこともありました。
Trước đây, chúng đã từng rất hữu ích.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
嘗て
かつて
trước đây
其れ
それ
đó; nó
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
役立つ
やくだつ
có ích; hữu dụng; phục vụ mục đích
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng