Dịch nghĩa:

Trước đây khu vực biển này thường có hải tặc.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Tặc trộm; nổi loạn; phản bội; cướp
Xuất ra ngoài
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết