Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
願
ねが
いだから、
誰
だれ
にもそのことは
言
い
わないで。
Làm ơn đừng nói chuyện này với ai.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
誰
だれ
ai
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ