Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
を
使
つか
うも
貯
た
めるも
自由
じゆう
にしなさい。
Hãy tự do tiêu tiền hoặc tiết kiệm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
貯める
ためる
tiết kiệm (tiền)
自由
じゆう
tự do
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
使
Sử
sử dụng; sứ giả
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do