Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
邪魔
じゃま
してすいませんが、お
願
ねが
いしたいことがあるんです。
Xin lỗi đã làm phiền nhưng tôi có việc muốn nhờ.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
お邪魔
おじゃま
cản trở
為る
する
làm
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn