Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
菓
かし
子
をねだりに
行
い
くような
歳
とし
じゃないと
思
おも
ったりしないの?
Bạn không nghĩ là mình đã lớn quá để đi xin kẹo nữa sao?
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
お菓子
おかし
bánh kẹo; đồ ngọt; kẹo; bánh
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
年
とし
năm
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
為る
する
làm
Hán tự:
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
思
Tư
nghĩ