Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
皿
さら
に
取
と
ったものは
全部
ぜんぶ
食
た
べなさい。
Hãy ăn hết những gì bạn đã lấy vào đĩa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
皿
さら
đĩa; dĩa; mâm; đĩa tròn
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
食べる
たべる
ăn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
取
Thủ
lấy; nhận
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
食
Thực
ăn; thực phẩm