Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
母
かあ
さん、いつも
迷惑
めいわく
ばかりかけてごめんなさい。
Mẹ ơi, con luôn làm phiền mẹ, xin lỗi mẹ.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
迷惑
めいわく
phiền phức; rắc rối
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối