Dịch nghĩa:
お正月には金箔入りのお神酒を頂きました。
Dịp Tết Nguyên Đán, tôi đã được thưởng thức rượu thần có pha vàng.
Từ vựng:
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
金
Kim
vàng
箔
Bạc
lá vàng; mạ vàng
入
Nhập
vào; chèn
神
Thần
thần; tâm hồn
酒
Tửu
rượu sake; rượu
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh