Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
友達
ともだち
ブロガーさんがブログ
閉鎖
へいさ
を
決心
けっしん
されて
凹
へこ
み
気味
ぎみ
です。
Bạn blogger của tôi đang buồn vì quyết định đóng blog.
Ngữ pháp:
~気味 (〜gimi)
Biểu thị cảm giác nhẹ hoặc xu hướng hướng tới một trạng thái cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
ブロガー
người viết blog
ブログ
blog
閉鎖
へいさ
đóng cửa
決心
けっしん
quyết tâm
為る
する
làm
凹む
へこむ
bị lõm
気味
きみ
cảm giác; cảm nhận
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
閉
Bế
đóng; đóng kín
鎖
Tỏa
chuỗi; xích; kết nối
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
凹
Ao
lõm; rỗng; trũng
気
Khí
tinh thần; không khí
味
Vị
hương vị; vị