Dịch nghĩa:
お前、俺がカンニングしたの先生にちくっただろ。
Mày đã mách tôi gian lận với thầy phải không?
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
俺
Yêm
tôi
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống