Dịch nghĩa:

Cậu hợp với ngành văn hơn đấy. Tớ nghĩ cậu không hợp với ngành khoa học.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hệ dòng dõi; hệ thống
Phương hướng; người; lựa chọn
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
nghĩ