Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
のリストに
私
わたし
の
名前
なまえ
を
忘
わす
れないでくれ。
Đừng quên thêm tên tôi vào danh sách của bạn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
私
わたくし
tôi
名前
なまえ
tên
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
忘
Vong
quên