Dịch nghĩa:
お前とトムの会話、誰かに聞かれたかもしれないぞ。
Có thể ai đó đã nghe lén cuộc nói chuyện của bạn và Tom đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
誰
Thùy
ai; ai đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe