Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
がそうやって
甘
あま
やかすから、わがままになるんだよ。
Chính vì bạn cưng chiều như vậy nên nó mới trở nên hư hỏng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
そう
có vẻ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
甘やかす
あまやかす
nuông chiều; làm hư
我儘
わがまま
ích kỷ; người ích kỷ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
甘
Cam
ngọt; nuông chiều