Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
仕事
しごと
大変
たいへん
そうだけど、
体調
たいちょう
崩
くず
さないようにね。
Công việc có vẻ vất vả nhưng đừng để ảnh hưởng đến sức khỏe nhé.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
そう
có vẻ
体調
たいちょう
tình trạng sức khỏe; thể trạng
崩す
くずす
phá hủy; đập vỡ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
崩
Băng
sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng