Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おりの
中
なか
の
動物
どうぶつ
を
自由
じゆう
にしてやるべきだ。
Nên thả động vật trong lồng ra tự do.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
折
おり
cơ hội; dịp; thời điểm
中
なか
bên trong
動物
どうぶつ
động vật
自由
じゆう
tự do
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do