Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おもい
出
だ
したくない。
怒
いか
りで
気
き
がちがいそうになる。
Tôi không muốn nhớ lại. Cơn giận khiến tôi phát điên.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
無い
ない
không tồn tại
怒り
いかり
giận dữ; cơn thịnh nộ; cơn giận; sự phẫn nộ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
気
Khí
tinh thần; không khí