Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おまえはママに
教
おそ
わらなかったのかぁ?
怖
こわ
い
人
ひと
に
出会
であ
ったら
財布
さいふ
とケツの
穴
あな
を
守
まも
りなさいってな。
Mẹ không dạy mày à? Khi gặp người đáng sợ phải bảo vệ ví tiền và cẩn thận lấy mình.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ママ
mẹ
教わる
おそわる
được dạy; học; học bài
怖い
こわい
đáng sợ; kinh khủng; rùng rợn
人
ひと
người; ai đó
出会う
であう
gặp (tình cờ); bắt gặp; chạm trán; tình cờ gặp
財布
さいふ
ví; bóp; ví tiền; bóp tiền
穴
あな
lỗ; hố
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
穴
Huyệt
lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo