Dịch nghĩa:

"Quân đội của bạn chẳng là gì so với quân đội của chúng tôi," anh ta nói cười.

Hán tự:

Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
không có gì; không
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiếu cười