Dịch nghĩa:
「おとこ」と付けると商品はブレイクする。
Khi gắn mác "đàn ông", sản phẩm sẽ trở nên phổ biến.
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn