Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

おじは私わたしたちに新あたらしいテレビを持もって来きてくれた。
Chú tôi đã mang đến cho chúng tôi một chiếc TV mới.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

私たち
わたしたち
chúng tôi
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
テレビ
truyền hình; TV
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
新
Tân mới
持
Trì cầm; giữ
来
Lai đến; trở thành

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật