Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
えらくご
機嫌
きげん
ななめね、けんか
腰
ごし
にならないで。
Sao hôm nay cậu cáu gắt thế, đừng có gây gổ.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
え
hả?; gì?
落語
らくご
rakugo; kể chuyện hài truyền thống Nhật Bản
機嫌
きげん
tâm trạng; tinh thần
斜め
ななめ
nghiêng; xiên
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
腰
こし
thắt lưng; eo; hông
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
腰
Yêu
hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp