Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ええ、オレンジジュースをお
願
ねが
いします。
Ồ, làm ơn cho tôi một ly nước cam.
Từ vựng:
ええ
vâng; đúng
オレンジジュース
nước cam
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn