Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うまい
写真
しゃしん
をとるにはちょっとした
工夫
くふう
とコツがあるんです。
Để chụp được những bức ảnh đẹp, cần có một chút sáng tạo và bí quyết.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為る
する
làm
工夫
くふう
sáng tạo; phát minh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
夫
Phu
chồng; đàn ông