Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
電話
でんわ
は
故障
こしょう
だ。
修繕
しゅうぜん
してもらわないと。
Điện thoại nhà tôi hỏng rồi. Phải sửa mới được.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
故障
こしょう
lỗi; sự cố; hỏng hóc; thất bại; bị hỏng
修繕
しゅうぜん
sửa chữa
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
障
Chướng
cản trở
修
Tu
kỷ luật; học
繕
Thiện
vá; sửa chữa; chỉnh sửa; cắt tỉa; dọn dẹp; điều chỉnh