Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
犬
いぬ
は、ジョンという
名前
なまえ
なのだが、だれにでも
吠
ほ
える。
Con chó nhà tôi tên là John, nhưng nó sủa bất cứ ai.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
言う
いう
nói
名前
なまえ
tên
誰
だれ
ai
吠える
ほえる
sủa; tru; gầm; rống; kêu
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
吠
Phệ
sủa; tru; khóc