Dịch nghĩa:
うちの子はカタカタと音のするおもちゃが大好きで、他のおもちゃには見向きもしない。
Đứa bé nhà tôi rất thích đồ chơi phát ra tiếng kêu lách cách, còn các đồ chơi khác thì không thèm nhìn ngó gì.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận