見向く [Kiến Hướng]

みむく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

nhìn quanh; nhìn về phía

JP: 彼女かのじょ弁護士べんごしになった途端とたんふる友達ともだち見向みむきもしようとしなかった。

VI: Ngay khi trở thành luật sư, cô ấy đã không còn quan tâm đến bạn bè cũ nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはわたしなんかに見向みむきもしないわよ。
Tom chẳng thèm để ý đến tôi tí nào.
かれらはぼく見向みむきもしない。
Họ không để ý đến tôi.
彼女かのじょはそのもう見向みむきもしない。
Cô ấy không hề quan tâm đến đề nghị đó.
その男性だんせい彼女かのじょ見向みむきもしないでとおぎた。
Người đàn ông đó đã đi ngang qua cô ấy mà không liếc nhìn.
うちのはカタカタとおとのするおもちゃが大好だいすきで、のおもちゃには見向みむきもしない。
Đứa bé nhà tôi rất thích đồ chơi phát ra tiếng kêu lách cách, còn các đồ chơi khác thì không thèm nhìn ngó gì.