カタカタ
かたかた
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
lạch cạch
JP: 悪魔の話をすると彼の骨がカタカタいう音が聞こえる。
VI: Nói về quỷ dữ, bạn sẽ nghe thấy tiếng xương rắc rắc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地震で机の上のものがカタカタゆれた。
Do động đất, đồ vật trên bàn rung lắc.
うちの子はカタカタと音のするおもちゃが大好きで、他のおもちゃには見向きもしない。
Đứa bé nhà tôi rất thích đồ chơi phát ra tiếng kêu lách cách, còn các đồ chơi khác thì không thèm nhìn ngó gì.